整风运动

整风运动
zhěngfēngyùndòng
chỉnh phong vận động

phong trào chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong trào chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng trong Đảng Cộng sản Trung Quốc)

    • Chiến dịch chỉnh phong là một phong trào chính trị do Đảng Cộng sản Trung Quốc phát động trong thời kỳ Diên An.

  2. danh từ

    phong trào chỉnh đốn tác phong (đặc biệt chỉ cuộc vận động Chỉnh Phong của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

    • Phong trào chỉnh phong là một phong trào chính trị.

  3. danh từ

    Phong trào Chỉnh phong (chiến dịch chỉnh đốn tác phong trong Đảng Cộng sản Trung Quốc, tiêu biểu là các đợt năm 1942–44 tại Diên An và các đợt thanh trừng phần tử hữu khuynh năm 1950 và 1957)

    • Phong trào Chỉnh phong là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.