整形外科

整形外科
zhěngxíngwài
chỉnh hình ngoại khoa

phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt

    • Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.

  2. danh từ

    khoa phẫu thuật chỉnh hình; khoa chỉnh hình ngoại khoa

    • Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.