- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
khoa phẫu thuật chỉnh hình; khoa chỉnh hình ngoại khoa
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình khuôn mặt
Cô ấy muốn phẫu thuật thẩm mỹ.
khoa phẫu thuật chỉnh hình; khoa chỉnh hình ngoại khoa
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.