整年累月

整年累月
zhěngniánlěiyuè
chỉnh niên luỵ nguyệt

tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.

  2. trạng từ

    năm này qua tháng khác; suốt năm dài tháng rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.