- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]
tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.
năm này qua tháng khác; suốt năm dài tháng rộng
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]
tháng này qua tháng khác, năm này qua năm khác [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.
năm này qua tháng khác; suốt năm dài tháng rộng
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.