Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲门砖
敲门砖
xao môn chuyên
viên gạch gõ cửa (phương tiện tạm thời để đạt mục đích, sau khi đạt rồi thì bỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên gạch gõ cửa (phương tiện tạm thời để đạt mục đích, sau khi đạt rồi thì bỏ) [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một bước đệm.
- 貳名danh từ
viên gạch gõ cửa (dùng người hoặc vật làm bàn đạp để đạt mục đích); bàn đạp thăng tiến
- 。
Anh ấy coi công việc này như một bước đệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敲门砖
Phồn thể敲門磚
xao môn chuyên
viên gạch gõ cửa (phương tiện tạm thời để đạt mục đích, sau khi đạt rồi thì bỏ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
viên gạch gõ cửa (phương tiện tạm thời để đạt mục đích, sau khi đạt rồi thì bỏ) [thành ngữ]
- 。
Đây chỉ là một bước đệm.
- 貳名danh từ
viên gạch gõ cửa (dùng người hoặc vật làm bàn đạp để đạt mục đích); bàn đạp thăng tiến
- 。
Anh ấy coi công việc này như một bước đệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)