Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲钟
敲钟
xao chung
đánh chuông; gõ chuông
2 nghĩa#49530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh chuông; gõ chuông
- 。
Anh ấy đánh chuông mỗi sáng.
- 貳动động từ
đánh chuông; (đồng hồ) điểm giờ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
敲钟
Phồn thể敲鐘
xao chung
đánh chuông; gõ chuông
2 nghĩa#49530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh chuông; gõ chuông
- 。
Anh ấy đánh chuông mỗi sáng.
- 貳动động từ
đánh chuông; (đồng hồ) điểm giờ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)