敲钟

敲钟
qiāozhōng
xao chung

đánh chuông; gõ chuông

2 nghĩa#49530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh chuông; gõ chuông

    • Anh ấy đánh chuông mỗi sáng.

  2. động từ

    đánh chuông; (đồng hồ) điểm giờ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.