敲边鼓

敲边鼓
qiāobiān
xao biên cổ

chống lưng; hậu thuẫn cho ai

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống lưng; hậu thuẫn cho ai

    • Anh ấy luôn ủng hộ từ bên cạnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!

  2. động từ

    giúp đỡ bên cạnh; cổ vũ; phụ họa (để ủng hộ ai đó trong tranh luận)

    • Anh ấy luôn ủng hộ ở bên cạnh.

  3. động từ

    xe buýt lớn; xe khách

    • Anh ấy luôn ở bên cạnh ủng hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.