Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲边鼓
敲边鼓
xao biên cổ
chống lưng; hậu thuẫn cho ai
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống lưng; hậu thuẫn cho ai
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ từ bên cạnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
- 貳动động từ
giúp đỡ bên cạnh; cổ vũ; phụ họa (để ủng hộ ai đó trong tranh luận)
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ ở bên cạnh.
- 參动động từ
xe buýt lớn; xe khách
- 。
Anh ấy luôn ở bên cạnh ủng hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敲边鼓
Phồn thể敲邊鼓
xao biên cổ
chống lưng; hậu thuẫn cho ai
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống lưng; hậu thuẫn cho ai
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ từ bên cạnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,!
Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!
- 貳动động từ
giúp đỡ bên cạnh; cổ vũ; phụ họa (để ủng hộ ai đó trong tranh luận)
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ ở bên cạnh.
- 參动động từ
xe buýt lớn; xe khách
- 。
Anh ấy luôn ở bên cạnh ủng hộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)