数码相机

数码相机
shùxiàng
số mã tướng cơ

máy ảnh kỹ thuật số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy ảnh kỹ thuật số

    • Tôi đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.