数据结构

数据结构
shùjiégòu
số cứ kết cấu

cấu trúc dữ liệu (trong tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấu trúc dữ liệu (trong tin học)

    • Cấu trúc dữ liệu là nền tảng của khoa học máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.