- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mạch số; mạch kỹ thuật số
mạch số; mạch kỹ thuật số
Mạch số là một loại mạch điện tử.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạch số; mạch kỹ thuật số
mạch số; mạch kỹ thuật số
Mạch số là một loại mạch điện tử.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.