数典忘祖

数典忘祖
shǔdiǎnwàng
sổ điển vong tổ

quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên nguồn cội dù thuộc lòng sử sách [thành ngữ]

    • Anh ta quên nguồn cội, quên mất xuất thân của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.