- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nghiệm số; nghiệm số học
nghiệm số; nghiệm số học
Nghiệm số của phương trình này là gì?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
nghiệm số; nghiệm số học
nghiệm số; nghiệm số học
Nghiệm số của phương trình này là gì?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.