数不过来

数不过来
shǔguòlái
sổ bất quá lai

không đếm xuể; đếm không hết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không đếm xuể; đếm không hết

    • Những ngôi sao này không đếm xuể.

  2. tính từ

    không đếm xuể; nhiều không kể hết

    • Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.