- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đếm xuể; đếm không hết
không đếm xuể; đếm không hết
Những ngôi sao này không đếm xuể.
không đếm xuể; nhiều không kể hết
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
không đếm xuể; đếm không hết
không đếm xuể; đếm không hết
Những ngôi sao này không đếm xuể.
không đếm xuể; nhiều không kể hết
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.