Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬鬼神而远之
敬鬼神而远之
kính quỷ thần nhi viễn chi
kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- ,。
Kính quỷ thần mà xa lánh, đây là triết lý sống của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
敬鬼神而远之
Phồn thể敬鬼神而遠之
kính quỷ thần nhi viễn chi
kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- ,。
Kính quỷ thần mà xa lánh, đây là triết lý sống của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)