敬鬼神而远之

敬鬼神而远之
jìngguǐshénéryuǎnzhī
kính quỷ thần nhi viễn chi

kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính nhi viễn chi; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

    • Kính quỷ thần mà xa lánh, đây là triết lý sống của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.