敬老席

敬老席
jìnglǎo
kính lão tịch

chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.