Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬老席
敬老席
kính lão tịch
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敬老席
Phồn thể敬
kính lão tịch
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chỗ ngồi ưu tiên cho người cao tuổi (trên xe buýt, v.v.)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)