敬礼

敬礼
jìng
kính lễ

chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10344
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính

    向某人表示尊敬或敬意的礼仪动作xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò jìngyì de lǐyí dòngzuò

    • Anh ấy chào tôi.

  2. động từ

    cúi mình chào; hành lễ

    用身体动作向某人表示尊重或问候yòng shēntǐ dòngzuò xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò wènhòu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.