行礼

行礼
xíng
hành lễ

chào hỏi; hành lễ; làm lễ

2 nghĩa#29020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chào hỏi; hành lễ; làm lễ

    • Anh ấy chào giáo viên.

  2. động từ

    kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.