立正

立正
zhèng
lập chính

phía nhà trường; ban giám hiệu

2 nghĩa#9007
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phía nhà trường; ban giám hiệu

    身体笔直地站立;军人的基本姿势shēntǐ bǐzhí de zhàn lì;jūnrén de jīběn zīshì

    • Xin đứng nghiêm!

  2. động từ

    lịch học; lịch nhà trường

    军人或学生听命令时身体直立、两脚并拢的姿势jūnrén huò xuésheng tīngmìnglìng shí shēntǐ zhíilì、liǎng jiǎo bìnglong de zīshì

    • Nghiêm! Nhìn sang phải!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.