/
鞠躬
鞠躬
cúc cung
cúi chào; cúi đầu (chào); (văn) khom lưng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi chào; cúi đầu (chào); (văn) khom lưng
中身体向前弯下来表示尊敬或问候shēntǐ xiàng qiánmiàn wānxià lái biǎoshì zūnjìng huò wènhòu
- 。
Anh ấy cúi chào giáo viên.
- 貳动động từ
cúi người; khom lưng
中弯腰低头表示尊敬的礼仪wāngyāo dītou biǎoshì zūnjìng de lǐyí
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
鞠躬
Phồn thể鞠
cúc cung
cúi chào; cúi đầu (chào); (văn) khom lưng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cúi chào; cúi đầu (chào); (văn) khom lưng
中身体向前弯下来表示尊敬或问候shēntǐ xiàng qiánmiàn wānxià lái biǎoshì zūnjìng huò wènhòu
- 。
Anh ấy cúi chào giáo viên.
- 貳动động từ
cúi người; khom lưng
中弯腰低头表示尊敬的礼仪wāngyāo dītou biǎoshì zūnjìng de lǐyí
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)