Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
敦刻尔克
敦刻尔克
đôn khắc nhĩ khắc
Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
敦刻尔克
Phồn thể敦刻爾克
đôn khắc nhĩ khắc
Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)