散兵游勇

散兵游勇
sǎnbīngyóuyǒng
tản binh du dũng

lính tản mát vô tổ chức; ô hợp không phối hợp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính tản mát vô tổ chức; ô hợp không phối hợp [thành ngữ]

    • Họ như những người lính tản mác, không có tổ chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.