敢作敢当

敢作敢当
gǎnzuògǎndāng
cảm tác cảm đương

dám làm dám chịu [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dám làm dám chịu [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy dám làm dám chịu, là một người đàn ông đích thực.

  2. tính từ

    kẻ anh hùng làm việc anh hùng dám chịu trách nhiệm [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    kẻ mạnh làm việc thì phải dám chịu trách nhiệm [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy dám làm dám chịu, là một người có trách nhiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.