Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
/
敢做敢当
敢做敢当
cảm tố cảm đương
dám làm dám chịu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám làm dám chịu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dám làm dám chịu, là một người đàn ông đích thực.
- 貳形tính từ
kẻ anh hùng làm việc anh hùng dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]
- 參形tính từ
kẻ mạnh làm việc thì phải dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dám làm dám chịu, là một người có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
敢做敢当
Phồn thể敢做敢當
cảm tố cảm đương
dám làm dám chịu [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám làm dám chịu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dám làm dám chịu, là một người đàn ông đích thực.
- 貳形tính từ
kẻ anh hùng làm việc anh hùng dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]
- 參形tính từ
kẻ mạnh làm việc thì phải dám chịu trách nhiệm [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dám làm dám chịu, là một người có trách nhiệm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 故cố(cũ, nguyên nhân)HÌNH THANH
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)