敢为人先

敢为人先
gǎnwéirénxiān
cảm vi nhân tiên

dám đi tiên phong; dám làm người đi đầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám đi tiên phong; dám làm người đi đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy dám là người tiên phong, luôn là người đầu tiên thử những điều mới.

  2. dám đi trước người khác; tiên phong [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.