/
谆谆
谆谆
truân truân
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
- 。
Thầy cô ân cần dạy bảo chúng tôi.
- 貳形tính từ
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
- 。
Thầy cô tận tình dạy dỗ chúng tôi.
- 參形tính từ
ân cần; không mệt mỏi (trong lời dạy bảo)
- 肆形tính từ
chân thành; thành tâm; chí thành
- 。
Anh ấy tận tình dạy dỗ chúng tôi.
- 伍形tính từ
ân cần; khẩn thiết (lời khuyên bảo kiên nhẫn, lặp đi lặp lại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
谆谆
Phồn thể諄諄
truân truân
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm
- 。
Thầy cô ân cần dạy bảo chúng tôi.
- 貳形tính từ
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
- 。
Thầy cô tận tình dạy dỗ chúng tôi.
- 參形tính từ
ân cần; không mệt mỏi (trong lời dạy bảo)
- 肆形tính từ
chân thành; thành tâm; chí thành
- 。
Anh ấy tận tình dạy dỗ chúng tôi.
- 伍形tính từ
ân cần; khẩn thiết (lời khuyên bảo kiên nhẫn, lặp đi lặp lại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]