谆谆

谆谆
zhūnzhūn
truân truân

nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm túc; chăm chỉ; tận tâm

    • Thầy cô ân cần dạy bảo chúng tôi.

  2. tính từ

    tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)

    • Thầy cô tận tình dạy dỗ chúng tôi.

  3. tính từ

    ân cần; không mệt mỏi (trong lời dạy bảo)

  4. tính từ

    chân thành; thành tâm; chí thành

    • Anh ấy tận tình dạy dỗ chúng tôi.

  5. tính từ

    ân cần; khẩn thiết (lời khuyên bảo kiên nhẫn, lặp đi lặp lại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.