教廷大使

教廷大使
jiàotíngshǐ
giáo đình đại sử

đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình

    • Đại sứ Tòa thánh là đại diện của Vatican.

  2. danh từ

    Đại sứ Tòa Thánh (Tòa Thánh Vatican)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.