Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教廷大使
教廷大使
giáo đình đại sử
đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình
- 。
Đại sứ Tòa thánh là đại diện của Vatican.
- 貳名danh từ
Đại sứ Tòa Thánh (Tòa Thánh Vatican)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
教廷大使
Phồn thể教
giáo đình đại sử
đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại sứ Tòa Thánh; sứ thần Giáo đình
- 。
Đại sứ Tòa thánh là đại diện của Vatican.
- 貳名danh từ
Đại sứ Tòa Thánh (Tòa Thánh Vatican)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)