救死扶伤

救死扶伤
jiùshāng
cứu tử phò thương

cứu người hấp hối, chữa lành người bị thương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu người hấp hối, chữa lành người bị thương [thành ngữ]

    • Bác sĩ cứu người chết và chữa người bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.