救护人员

救护人员
jiùrényuán
cứu hộ nhân viên

nhân viên cứu hộ; cứu thương viên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên cứu hộ; cứu thương viên

    • Nhân viên cứu hộ đã đến rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.