救场如救火

救场如救火
jiùchǎngjiùhuǒ
cứu trường như cứu hoả

cứu nguy cho buổi diễn cấp bách như chữa cháy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cứu nguy cho buổi diễn cấp bách như chữa cháy [thành ngữ]

    • Cứu trường như cứu hỏa, chúng ta phải hành động ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.