效价能

效价能
xiàojiànéng
hiệu giá năng

hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu giá; lực tác dụng; (sinh học) titer

    • Hiệu giá năng của loại thuốc này rất cao.

  2. danh từ

    nồng độ hiệu lực; hiệu giá (đơn vị đo nồng độ hiệu quả trong vi sinh học hoặc hóa bệnh lý, xác định qua pha loãng chuẩn độ)

    • Hiệu giá năng của loại vắc-xin này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.