政通人和

政通人和
zhèngtōngrén
chính thông nhân hoà

chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chính sự thông suốt, lòng dân hòa thuận [thành ngữ]

    • Chính quyền hiệu quả, người dân hòa thuận thì đất nước mới phồn vinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.