- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
Anh ấy hoạt động trên vũ đài chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
sân khấu chính trị; vũ đài chính trị
Anh ấy hoạt động trên vũ đài chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.