- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
Anh ấy đang học chính trị kinh tế học.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
Anh ấy đang học chính trị kinh tế học.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.