- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quan hệ chính trị
quan hệ chính trị
Quan hệ chính trị giữa hai nước rất tốt.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
quan hệ chính trị
quan hệ chính trị
Quan hệ chính trị giữa hai nước rất tốt.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.