/
政府军
政府军
chính phủ quân
quân đội chính phủ; quân chính phủ
1 nghĩa#47299
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội chính phủ; quân chính phủ
- 。
Quân đội chính phủ đã kiểm soát thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
政府军
Phồn thể政府軍
chính phủ quân
quân đội chính phủ; quân chính phủ
1 nghĩa#47299
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội chính phủ; quân chính phủ
- 。
Quân đội chính phủ đã kiểm soát thành phố này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)