放长线钓大鱼

放长线钓大鱼
fàngchángxiàndiào
phóng trường tuyến điếu đại ngư

thả dây dài câu cá lớn (kế hoạch dài hơi để thu lợi lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả dây dài câu cá lớn (kế hoạch dài hơi để thu lợi lớn) [thành ngữ]

    • Thả dây dài câu cá lớn, chúng ta không thể vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.