放眼

放眼
fàngyǎn
phóng nhãn

nhìn xa trông rộng; phóng tầm mắt

2 nghĩa#42486
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn xa trông rộng; phóng tầm mắt

    • Nhìn ra thế giới, chúng ta có thể thấy nhiều cơ hội.

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.