- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
Anh ấy đã phóng sinh con cá.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
phóng sinh; thả sinh vật (hành động từ bi theo Phật giáo)
Anh ấy đã phóng sinh con cá.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.