放浪形骸

放浪形骸
fànglàngxínghái
phóng lãng hình hài

buông thả thân xác, không màng lễ giáo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buông thả thân xác, không màng lễ giáo [thành ngữ]

    • Anh ấy phóng túng, không câu nệ tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.