放射治疗

放射治疗
fàngshèzhìliáo
phóng xạ trị liệu

xạ trị; điều trị bằng phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xạ trị; điều trị bằng phóng xạ

    • Anh ấy đang được xạ trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.