放大倍数

放大倍数
fàngbèishù
phóng đại bội số

độ phóng đại; bội số phóng đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phóng đại; bội số phóng đại

    • Độ phóng đại của kính thiên văn này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    hệ số phóng đại; độ phóng đại

    • Độ phóng đại của kính hiển vi này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.