放声大哭

放声大哭
fàngshēng
phóng thanh đại khóc

khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc to; khóc nức nở; bật khóc thành tiếng

    • Cô ấy bật khóc nức nở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.