放低

放低
fàng
phóng đê

hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình

2 nghĩa#38446
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hạ thấp; khiêm tốn; hạ mình

  2. động từ

    cắt giảm; giảm bớt

    • Làm ơn hạ giọng xuống một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.