离经叛道

离经叛道
jīngpàndào
ly kinh phản đạo

phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản lại giáo lý và đạo thống; bội nghịch lễ giáo [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chống lại những điều chính thống.

  2. động từ

    xa rời kinh điển, phản bội đạo lý; đi ngược lại truyền thống [thành ngữ]

    • Anh ấy đi ngược lại với những quy tắc đã được thiết lập, không được xã hội chấp nhận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.