绕行

绕行
ràoxíng
nhiễu hành

vòng qua; đi vòng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vòng qua; đi vòng

    • Chúng ta phải đi đường vòng.

  2. động từ

    vòng tránh; đi vòng; vòng quanh

    • Xin hãy đi đường vòng, phía trước đang thi công.

  3. động từ

    quay quanh; chuyển động quanh

    • Trái đất quay quanh mặt trời.

  4. động từ

    vòng quanh; đi vòng; vòng địa cầu

    • Con tàu đã đi vòng quanh Trái Đất.

  5. động từ

    đi đường vòng; đi vòng

  6. động từ

    đường vòng; bỏ qua; đường tắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.