改换门庭

改换门庭
gǎihuànméntíng
cải hoán môn đình

thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi môn đình; đổi sang chủ mới (hoặc phe mới) [thành ngữ]

    • Anh ấy học hành chăm chỉ, hy vọng thay đổi vận mệnh gia đình.

  2. động từ

    thay đổi chỗ nương tựa; đổi chủ; chuyển sang phụng sự người mới [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thay đổi chủ, đến một công ty khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.