改名

改名
gǎimíng
cải danh

đổi tên; cải danh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18776
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đổi tên; cải danh

    • Họ muốn đổi tên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.