改口费

改口费
gǎikǒufèi
cải khẩu phí

tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)

    • Tiền đổi miệng là một truyền thống trong đám cưới Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.