Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改口费
改口费
cải khẩu phí
tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)
- 。
Tiền đổi miệng là một truyền thống trong đám cưới Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ改口费
Phồn thể改口費
cải khẩu phí
tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền "đổi miệng" (quà tiền bố mẹ hai bên tặng con dâu/con rể mới trong đám cưới)
- 。
Tiền đổi miệng là một truyền thống trong đám cưới Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)