收尾

收尾
shōuwěi
thu vĩ

kết thúc; hoàn tất; thu vén phần cuối

3 nghĩa#23421
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết thúc; hoàn tất; thu vén phần cuối

    • Chúng ta phải kết thúc công việc này.

  2. động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    • Chúng tôi kết thúc công việc.

  3. động từ

    kết thúc; giải quyết xong; thanh toán (nợ nần, ân oán)

    • Chúng ta phải kết thúc rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.