攘善

攘善
rǎngshàn
nhương thiện

nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận vơ công lao của người khác; chiếm đoạt công trạng

    • Anh ấy luôn giành công của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.