攀登

攀登
pāndēng
phan đăng

leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#20307
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo trèo; leo lên; chinh phục (đỉnh núi)

    • Chúng ta cùng nhau leo ngọn núi này.

  2. động từ

    leo trèo; trèo lên; (bóng) vươn lên vượt khó

    • Chúng ta cùng nhau leo lên đỉnh cao.

  3. động từ

    leo trèo; leo lên; trèo lên

  4. động từ

    leo trèo; leo lên; trèo lên

  5. động từ

    leo; trèo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.